Japan Fuel Prices
🌐 Tiếng Việt

Lịch sử giá nhiên liệu tại Nhật Bản từ năm 1990

Xăng thường từ năm 1990, theo tháng (yên/L)

Xăng thường từ năm 1990, theo tháng (yên/L)186911701990-082008-092026-10
NămXăng thườngXăng cao cấpDieselDầu hỏa (tại cửa hàng, 18 L)
2026167,0 (154,7–190,8)177,8 (165,5–201,8)155,9 (143,0–178,4)2.450 (2.173–2.774)
2025176,8 (158,0–186,5)187,5 (168,8–197,3)157,1 (145,5–166,2)2.236 (2.178–2.310)
2024175,0 (174,3–180,6)185,8 (185,1–191,4)154,7 (154,0–160,3)2.109 (2.098–2.201)
2023172,9 (167,4–186,5)183,7 (178,1–197,3)152,7 (147,5–165,8)2.066 (1.994–2.249)
2022170,4 (164,7–175,2)181,2 (175,4–186,0)150,4 (144,6–154,9)2.023 (1.911–2.076)
2021154,7 (136,1–169,0)165,5 (147,0–179,8)134,7 (116,6–148,8)1.716 (1.449–1.952)
2020136,4 (124,8–151,6)147,2 (135,7–162,4)117,1 (106,2–131,7)1.489 (1.369–1.708)
2019146,0 (142,5–150,4)156,8 (153,3–161,2)126,8 (123,6–130,9)1.636 (1.595–1.675)
2018149,9 (141,9–160,0)160,7 (152,6–170,8)128,5 (119,8–138,4)1.655 (1.525–1.797)
2017133,5 (130,3–141,7)144,2 (141,0–152,4)112,2 (109,7–119,6)1.405 (1.369–1.520)
2016120,6 (112,0–130,3)131,5 (122,9–141,1)102,0 (97,1–109,5)1.155 (1.098–1.371)
2015137,8 (123,5–145,2)148,6 (134,3–156,0)117,2 (106,3–125,7)1.480 (1.271–1.650)
2014163,1 (149,1–169,9)173,9 (160,0–180,7)142,0 (129,3–147,6)1.895 (1.711–1.941)
2013155,9 (148,8–161,4)166,7 (159,6–172,2)135,2 (128,5–139,0)1.800 (1.720–1.869)
2012146,9 (139,4–158,3)157,7 (150,2–169,1)127,3 (121,1–137,1)1.656 (1.585–1.767)
2011145,8 (134,9–152,7)156,6 (145,6–163,5)126,0 (115,5–132,7)1.629 (1.457–1.716)
2010133,1 (125,8–139,6)143,9 (136,6–150,4)112,7 (105,9–117,7)1.379 (1.254–1.437)
2009120,1 (106,0–129,1)130,9 (116,9–139,9)103,1 (99,2–106,8)1.200 (1.136–1.252)
2008156,4 (110,6–185,1)167,3 (121,6–196,0)140,2 (106,0–167,4)1.910 (1.292–2.378)
2007139,6 (128,8–155,5)150,5 (139,9–166,5)118,7 (109,6–133,6)1.462 (1.333–1.757)
2006135,7 (128,7–144,1)146,8 (139,9–155,2)112,8 (105,7–120,5)1.448 (1.302–1.540)
2005124,6 (116,4–131,1)135,9 (127,7–142,3)100,6 (92,6–106,9)1.150 (1.007–1.280)
2004111,0 (100,1–120,0)122,3 (111,2–131,4)88,0 (81,1–94,6)910 (814–1.032)
2003101,6 (100,0–104,1)112,8 (111,0–115,2)82,1 (81,0–83,8)835 (805–851)
200299,5 (98,0–101,0)111,3 (110,0–113,0)80,7 (80,0–82,0)800 (790–808)
2001102,5 (99,0–105,0)114,6 (111,0–117,0)83,2 (81,0–85,0)861 (810–871)
2000101,2 (98,0–105,0)113,6 (111,0–117,0)81,6 (79,0–85,0)814 (785–871)
199993,6 (91,0–98,0)107,1 (105,0–111,0)76,6 (75,0–79,0)748 (728–784)
199893,7 (91,0–99,0)108,8 (106,0–115,0)77,3 (76,0–80,0)809 (751–860)
1997103,9 (100,0–107,0)119,8 (115,0–123,0)82,1 (80,0–83,0)900 (863–910)
1996107,4 (105,0–112,0)124,4 (122,0–130,0)80,6 (79,0–82,0)850 (812–901)
1995115,3 (112,0–119,0)133,0 (130,0–136,0)80,3 (79,0–82,0)838 (814–859)
1994120,9 (119,0–122,0)137,7 (136,0–139,0)82,9 (82,0–84,0)881 (861–892)
1993124,0 (122,0–125,0)140,2 (139,0–141,0)77,3 (76,0–84,0)916 (894–927)
1992123,7 (122,0–126,0)140,1 (139,0–142,0)76,2 (75,0–78,0)910 (895–937)
1991126,6 (125,0–134,0)143,2 (142,0–151,0)78,1 (77,0–85,0)935 (907–1.055)
1990133,1 (121,0–138,0)149,4 (139,0–154,0)83,2 (72,0–88,0)1.019 (801–1.109)

Phương pháp

Số liệu là giá tiền mặt tại trạm xăng đã gồm thuế tiêu dùng (chưa gồm thuế trước tháng 4/2004), khảo sát vào thứ Hai và công bố vào thứ Tư bởi Cơ quan Tài nguyên và Năng lượng (khảo sát do Trung tâm Thông tin Dầu mỏ, IEEJ thực hiện). Thay đổi hằng tuần so với lần khảo sát công bố trước đó. Thứ hạng so sánh 47 tỉnh; cùng giá thì cùng hạng.

Về trang này

Trung bình năm của khảo sát hằng tuần toàn quốc. Giá trước tháng 4/2004 chưa gồm thuế tiêu dùng.