Japan Fuel Prices
🌐 Tiếng Việt

Giá xăng tại Nhật Bản theo tỉnh

Cập nhật lần cuối:

Xăng thường · Trung bình toàn quốc170,2 yên/LSo với lần khảo sát trước ±0

Ngày khảo sát: 5 thg 10, 2026

Xăng cao cấp · Trung bình toàn quốc181,0 yên/LSo với lần khảo sát trước ±0
Diesel · Trung bình toàn quốc159,6 yên/LSo với lần khảo sát trước +0,1
Dầu hỏa (tại cửa hàng, 18 L) · Trung bình toàn quốc2.553 yên/18 LSo với lần khảo sát trước +15
Tỉnh rẻ nhất (xăng thường)

Giá theo tỉnh

TỉnhXăng thườngXăng cao cấpDieselDầu hỏa (tại cửa hàng, 18 L)So với lần khảo sát trướcHạng (rẻ nhất = 1)
Hokkaidō171,3182,8161,92.745+0,131
Aomori167,0178,0157,92.557-0,18
Iwate165,2176,0154,92.512±04
Miyagi162,9173,9153,82.483-0,31
Akita169,1180,1160,32.526+0,121
Yamagata177,3188,2167,72.490-0,444
Fukushima171,1182,3159,72.545-0,830
Ibaraki166,0177,1155,62.491-0,35
Tochigi169,3180,4160,22.554-0,222
Gunma169,9181,1160,52.540-0,226
Saitama164,9175,8154,12.485+0,63
Chiba167,1177,7155,62.530-0,19
Tokyo169,6179,8158,02.590-1,424
Kanagawa168,5179,6156,32.555-0,115
Niigata171,8182,9163,52.599±035
Toyama171,3182,9162,92.554-0,231
Ishikawa169,0179,5157,82.495+0,219
Fukui174,6186,0165,02.619+0,840
Yamanashi168,2179,3155,72.479+0,312
Nagano176,4187,6165,72.517+0,143
Gifu169,6180,6157,82.498±024
Shizuoka171,5182,5159,42.630±034
Aichi164,3175,8154,42.527+0,52
Mie168,4179,7159,52.526-0,313
Shiga171,4182,5160,42.540+0,133
Kyōto173,0184,2159,82.578+0,437
Ōsaka170,5181,7158,42.523+0,329
Hyōgo166,3177,4156,32.536-0,26
Nara167,3178,0156,92.516±010
Wakayama167,8179,6157,02.512+0,511
Tottori176,0186,8166,62.627+0,242
Shimane175,1186,5167,82.640+0,141
Okayama168,9179,8158,92.511±018
Hiroshima168,6179,5159,32.530-0,317
Yamaguchi168,5179,0159,42.525+0,215
Tokushima166,6177,3152,82.453+0,87
Kagawa170,0181,1157,82.515-0,127
Ehime170,0180,9158,62.558±027
Kōchi174,3184,5161,32.556±039
Fukuoka169,3179,8158,62.468-0,522
Saga168,4179,3157,62.561+0,913
Nagasaki178,3188,5169,22.641±046
Kumamoto169,0179,5158,62.499-0,219
Ōita172,3183,8161,62.563-0,536
Miyazaki173,9184,8162,12.582-0,438
Kagoshima178,1188,3169,72.709+0,145
Okinawa180,0184,9166,42.935±047

Tỉnh rẻ nhất (xăng thường)

Tỉnh rẻ nhất (xăng thường)Miyagi: 162.9MiyagiAichi: 164.3AichiSaitama: 164.9SaitamaIwate: 165.2IwateIbaraki: 166IbarakiHyōgo: 166.3HyōgoTokushim: 166.6TokushimAomori: 167AomoriChiba: 167.1ChibaNara: 167.3Nara

Tỉnh đắt nhất (xăng thường)

Tỉnh đắt nhất (xăng thường)Okinawa: 180OkinawaNagasaki: 178.3NagasakiKagoshim: 178.1KagoshimYamagata: 177.3YamagataNagano: 176.4NaganoTottori: 176TottoriShimane: 175.1ShimaneFukui: 174.6FukuiKōchi: 174.3KōchiMiyazaki: 173.9Miyazaki

Trung bình toàn quốc, 2 năm gần đây (yên/L)

Trung bình toàn quốc, 2 năm gần đây (yên/L)14317220224-1025-0125-0425-0725-1026-0126-0426-0826-10
Xăng thườngXăng cao cấpDiesel

Phương pháp

Số liệu là giá tiền mặt tại trạm xăng đã gồm thuế tiêu dùng (chưa gồm thuế trước tháng 4/2004), khảo sát vào thứ Hai và công bố vào thứ Tư bởi Cơ quan Tài nguyên và Năng lượng (khảo sát do Trung tâm Thông tin Dầu mỏ, IEEJ thực hiện). Thay đổi hằng tuần so với lần khảo sát công bố trước đó. Thứ hạng so sánh 47 tỉnh; cùng giá thì cùng hạng.

Về trang này

Giá bán lẻ trung bình từ khảo sát hằng tuần của Cơ quan Tài nguyên và Năng lượng Nhật Bản, cho mức trung bình toàn quốc và từng tỉnh.