Japan Fuel Prices
🌐 Tiếng Việt

Giá xăng tại Mie

Cập nhật lần cuối:

Xăng thường168,4 yên/LSo với lần khảo sát trước -0,3
Xăng cao cấp179,7 yên/LSo với lần khảo sát trước -0,3
Diesel159,5 yên/LSo với lần khảo sát trước -0,3
Dầu hỏa (tại cửa hàng, 18 L)2.526 yên/18 LSo với lần khảo sát trước +27
Dầu hỏa (giao tận nơi, 18 L)2.710 yên/18 LSo với lần khảo sát trước +29

Xăng thường — Mie / Trung bình toàn quốc

Xăng thường15517319110-0612-0102-0203-3006-0107-2709-2810-05
MieTrung bình toàn quốc

Các lần khảo sát gần đây

Ngày khảo sátXăng thườngXăng cao cấpDieselDầu hỏa (tại cửa hàng, 18 L)Dầu hỏa (giao tận nơi, 18 L)
5 thg 10, 2026168,4179,7159,52.5262.710
28 thg 9, 2026168,7180,0159,82.4992.681
14 thg 9, 2026168,2179,4159,32.4962.677
7 thg 9, 2026168,3179,5159,52.4962.677
31 thg 8, 2026168,2179,5159,32.4972.683
24 thg 8, 2026168,7180,0159,62.4962.685
17 thg 8, 2026168,0179,3159,32.4962.686
10 thg 8, 2026168,0179,3159,12.4902.684
3 thg 8, 2026168,4179,6159,62.4972.683
27 thg 7, 2026168,1179,4159,32.4952.685
21 thg 7, 2026167,8179,0159,02.4932.676
13 thg 7, 2026167,3178,5158,52.4832.666

Trung bình năm

NămXăng thườngDieselDầu hỏa (tại cửa hàng, 18 L)
2026165,6156,42.416
2025175,8157,82.219
2024173,8154,82.098
2023172,3153,12.064
2022169,2149,72.001
2021153,4134,21.699
2020135,7117,91.505
2019145,4127,81.645
2018149,7130,71.662
2017133,2115,41.420
2016120,3104,61.166
2015136,5117,81.470
2014162,6142,11.902
2013156,4136,51.820
2012147,4128,61.672
2011145,6126,21.623
2010132,5113,01.362
2009119,7104,21.185
2008156,2140,41.898
2007138,9118,61.439
2006134,5112,51.425
2005123,9100,41.131
2004116,492,5951

Các tỉnh

Phương pháp

Số liệu là giá tiền mặt tại trạm xăng đã gồm thuế tiêu dùng (chưa gồm thuế trước tháng 4/2004), khảo sát vào thứ Hai và công bố vào thứ Tư bởi Cơ quan Tài nguyên và Năng lượng (khảo sát do Trung tâm Thông tin Dầu mỏ, IEEJ thực hiện). Thay đổi hằng tuần so với lần khảo sát công bố trước đó. Thứ hạng so sánh 47 tỉnh; cùng giá thì cùng hạng.

Về trang này

Xăng thường tại Mie trung bình 168,4 yên/lít trong khảo sát ngày 5 thg 10, 2026 (hạng 13/47, rẻ nhất = 1).