Giá nhiên liệu tại 47 tỉnh
- Hokkaidō 171,3
- Aomori 167,0
- Iwate 165,2
- Miyagi 162,9
- Akita 169,1
- Yamagata 177,3
- Fukushima 171,1
- Ibaraki 166,0
- Tochigi 169,3
- Gunma 169,9
- Saitama 164,9
- Chiba 167,1
- Tokyo 169,6
- Kanagawa 168,5
- Niigata 171,8
- Toyama 171,3
- Ishikawa 169,0
- Fukui 174,6
- Yamanashi 168,2
- Nagano 176,4
- Gifu 169,6
- Shizuoka 171,5
- Aichi 164,3
- Mie 168,4
- Shiga 171,4
- Kyōto 173,0
- Ōsaka 170,5
- Hyōgo 166,3
- Nara 167,3
- Wakayama 167,8
- Tottori 176,0
- Shimane 175,1
- Okayama 168,9
- Hiroshima 168,6
- Yamaguchi 168,5
- Tokushima 166,6
- Kagawa 170,0
- Ehime 170,0
- Kōchi 174,3
- Fukuoka 169,3
- Saga 168,4
- Nagasaki 178,3
- Kumamoto 169,0
- Ōita 172,3
- Miyazaki 173,9
- Kagoshima 178,1
- Okinawa 180,0
Về trang này
Giá mới nhất của xăng thường, xăng cao cấp, diesel và dầu hỏa tại từng tỉnh của Nhật Bản, kèm liên kết đến lịch sử hằng tuần.