Giá xăng tại Fukui
Cập nhật lần cuối:
Xăng thường174,6 yên/LSo với lần khảo sát trước +0,8
Xăng cao cấp186,0 yên/LSo với lần khảo sát trước +0,7
Diesel165,0 yên/LSo với lần khảo sát trước +0,8
Dầu hỏa (tại cửa hàng, 18 L)2.619 yên/18 LSo với lần khảo sát trước +3
Dầu hỏa (giao tận nơi, 18 L)2.806 yên/18 LSo với lần khảo sát trước -15
Xăng thường — Fukui / Trung bình toàn quốc
Các lần khảo sát gần đây
| Ngày khảo sát | Xăng thường | Xăng cao cấp | Diesel | Dầu hỏa (tại cửa hàng, 18 L) | Dầu hỏa (giao tận nơi, 18 L) |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 thg 10, 2026 | 174,6 | 186,0 | 165,0 | 2.619 | 2.806 |
| 28 thg 9, 2026 | 173,8 | 185,3 | 164,2 | 2.616 | 2.821 |
| 14 thg 9, 2026 | 174,0 | 185,5 | 164,4 | 2.610 | 2.811 |
| 7 thg 9, 2026 | 174,0 | 185,5 | 164,4 | 2.611 | 2.812 |
| 31 thg 8, 2026 | 173,9 | 185,4 | 164,2 | 2.606 | 2.809 |
| 24 thg 8, 2026 | 173,7 | 185,2 | 164,1 | 2.598 | 2.808 |
| 17 thg 8, 2026 | 174,8 | 186,2 | 165,3 | 2.618 | 2.795 |
| 10 thg 8, 2026 | 174,3 | 185,8 | 164,6 | 2.614 | 2.814 |
| 3 thg 8, 2026 | 174,3 | 185,8 | 164,7 | 2.614 | 2.815 |
| 27 thg 7, 2026 | 174,4 | 186,0 | 164,8 | 2.617 | 2.816 |
| 21 thg 7, 2026 | 174,0 | 185,6 | 164,7 | 2.612 | 2.814 |
| 13 thg 7, 2026 | 174,0 | 185,7 | 164,7 | 2.612 | 2.814 |
Trung bình năm
| Năm | Xăng thường | Diesel | Dầu hỏa (tại cửa hàng, 18 L) |
|---|---|---|---|
| 2026 | 170,1 | 160,2 | 2.510 |
| 2025 | 178,1 | 158,7 | 2.266 |
| 2024 | 177,5 | 157,2 | 2.123 |
| 2023 | 175,2 | 154,4 | 2.093 |
| 2022 | 170,4 | 149,8 | 2.011 |
| 2021 | 156,4 | 135,7 | 1.740 |
| 2020 | 138,4 | 118,6 | 1.464 |
| 2019 | 146,1 | 127,6 | 1.634 |
| 2018 | 149,6 | 129,0 | 1.677 |
| 2017 | 134,9 | 113,1 | 1.402 |
| 2016 | 122,3 | 103,4 | 1.156 |
| 2015 | 139,8 | 123,3 | 1.534 |
| 2014 | 165,0 | 146,0 | 1.889 |
| 2013 | 157,2 | 138,6 | 1.787 |
| 2012 | 148,3 | 131,2 | 1.659 |
| 2011 | 145,0 | 127,8 | 1.621 |
| 2010 | 132,2 | 114,0 | 1.363 |
| 2009 | 121,5 | 102,4 | 1.163 |
| 2008 | 156,1 | 143,6 | 1.896 |
| 2007 | 138,7 | 120,2 | 1.443 |
| 2006 | 134,5 | 111,9 | 1.436 |
| 2005 | 123,7 | 99,2 | 1.130 |
| 2004 | 115,6 | 88,8 | 932 |
Các tỉnh
- Hokkaidō
- Aomori
- Iwate
- Miyagi
- Akita
- Yamagata
- Fukushima
- Ibaraki
- Tochigi
- Gunma
- Saitama
- Chiba
- Tokyo
- Kanagawa
- Niigata
- Toyama
- Ishikawa
- Yamanashi
- Nagano
- Gifu
- Shizuoka
- Aichi
- Mie
- Shiga
- Kyōto
- Ōsaka
- Hyōgo
- Nara
- Wakayama
- Tottori
- Shimane
- Okayama
- Hiroshima
- Yamaguchi
- Tokushima
- Kagawa
- Ehime
- Kōchi
- Fukuoka
- Saga
- Nagasaki
- Kumamoto
- Ōita
- Miyazaki
- Kagoshima
- Okinawa
Phương pháp
Số liệu là giá tiền mặt tại trạm xăng đã gồm thuế tiêu dùng (chưa gồm thuế trước tháng 4/2004), khảo sát vào thứ Hai và công bố vào thứ Tư bởi Cơ quan Tài nguyên và Năng lượng (khảo sát do Trung tâm Thông tin Dầu mỏ, IEEJ thực hiện). Thay đổi hằng tuần so với lần khảo sát công bố trước đó. Thứ hạng so sánh 47 tỉnh; cùng giá thì cùng hạng.
Về trang này
Xăng thường tại Fukui trung bình 174,6 yên/lít trong khảo sát ngày 5 thg 10, 2026 (hạng 40/47, rẻ nhất = 1).